| Mã NV | Họ Và Tên | Vị Trí Công Việc | Đơn Vị Công Tác | Ngày Bắt Đầu Thử Việc | Thao Tác |
|---|
| STT | Mã NV | Họ và Tên | Giới Tính | Vị Trí Công Việc | Đơn Vị Công Tác | SĐT Di Động | Email Công Việc | Tính Chất | Trạng Thái | Hành Động |
|---|
| Mã Công Ty | Tên Công Ty / Đơn Vị Thành Viên | Số Phòng Ban | Số Lượng Nhân Sự | Thao Tác |
|---|
| Mã Đơn Vị | Tên Đơn Vị Công Tác / Phòng Ban / Dự Án | Thuộc Công Ty | Số Lượng Nhân Sự | Thao Tác |
|---|
| Mã Vị Trí | Tên Vị Trí Công Việc / Chức Danh | Số Lượng Nhân Sự Đảm Nhiệm | Thao Tác |
|---|
| STT | Số Hợp Đồng | Mã NV | Họ và Tên | Loại Hợp Đồng | Hiệu Lực Từ | Ngày Hết Hạn | Lương HĐ | Phụ Lục | Trạng Thái HĐ | Thao Tác |
|---|
| STT | Mã NV | Họ và Tên | Giới Tính | Đơn Vị Công Tác Trước Khi Nghỉ | Vị Trí Công Việc | Ngày Vào Làm | Ngày Nghỉ Việc | Thâm Niên Làm Việc | Trạng Thái | Hành Động |
|---|
| STT | Mã NV | Họ Và Tên | Giới Tính | Phòng Ban / Đơn Vị | Vị Trí Công Việc | Loại Biến Động | Ngày Hiệu Lực | Trạng Thái HĐ | Thao Tác |
|---|
| Mã Tài Khoản | Mã Nhân Viên | Họ Và Tên | Email Đăng Nhập | Phân Quyền (Role) | Mật Khẩu | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|
| Thời Gian | Người Thực Hiện | Vai Trò | Phân Hệ | Hành Động | Nội Dung Chi Tiết Thao Tác |
|---|
| Mã NV | Họ và Tên / Liên hệ | Giới tính | Đơn vị / Vị trí | Ngày xóa | Người xóa | Thao tác |
|---|
Quản Lý Chấm Công & Thiết Bị Ronald Jack 009
Tích hợp thiết bị quẹt thẻ Port 5005-5007, tự động đối soát ca làm việc, tính công và chốt lương
| STT | Mã NV | Tên Nhân Viên | Phòng Ban | Ngày | Thứ | Giờ Vào | Giờ Ra | Trễ (phút) | Sớm (phút) | Công | Tổng Giờ | Tăng Ca | Tổng Toàn Bộ | Ca Làm Việc | Trạng Thái | Sửa |
|---|
Danh Mục Ca Làm Việc Cấu Hình Chuẩn
Thiết lập giờ bắt đầu, kết thúc, thời gian cho phép đi muộn/về sớm và hệ số tính công
| STT | Mã Ca | Tên Ca Làm Việc | Loại Ca | Khung Giờ Ca | Nghỉ Giữa Ca | Du Di Đi Muộn | Định Mức Công | Thao Tác |
|---|
Quy Trình Phê Duyệt Đơn Từ Chấm Công
Quản lý đơn xin nghỉ phép, giải trình quên quẹt thẻ, đăng ký tăng ca OT
| STT | Mã Đơn | Nhân Viên | Loại Đơn | Ngày / Khung Giờ | Lý Do | Trạng Thái | Phê Duyệt |
|---|
Bảng Công Cá Nhân Tháng Này
| STT | Ngày | Thứ | Vào | Ra | Công | Trễ | Ghi Chú |
|---|
Lịch Sử Đơn Đã Gửi
| STT | Loại Đơn | Ngày | Lý Do | Trạng Thái |
|---|
Quản Lý Máy Chấm Công & Kết Nối Ronald Jack
Quản lý thiết bị phần cứng IP/Port (5005-5007), kết nối trực tiếp CSDL phần mềm Ronald Jack Pro / Wise Eye và theo dõi dữ liệu quẹt thẻ
Danh Sách Máy Chấm Công Ronald Jack 009
Thêm máy thủ công theo IP tĩnh nội bộ và Port (5005, 5006, 5007...). Kiểm tra Ping, đồng bộ giờ và kéo dữ liệu tức thì.
Hướng Dẫn Cấu Hình Thiết Bị Ronald Jack 009 Thực Tế:
Vào Menu máy → Thiết lập liên kết → Mạng Ethernet → Đặt IP tĩnh (Ví dụ: 192.168.1.201), Netmask: 255.255.255.0, Gateway: 192.168.1.1.
Port mặc định của ZKProtocol: 5005 (hoặc 5006, 5007). Mục Comm Key đặt bằng 0 (mặc định không đổi mật khẩu).
Mã ID nhân viên đăng ký trên máy Ronald Jack (ví dụ: 1001) phải trùng khớp với cột Mã chấm công (attendance_code) trong Hồ Sơ Nhân Sự.